heartbroken
/ˈhɑːrt.broʊ.kən/
Nghĩa thường dùng
tan vỡ, đau lòng
tính từ
“She was heartbroken when he ended the relationship.”Cô ấy rất đau lòng khi anh ấy kết thúc mối quan hệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- tan vỡ, đau lòng
ví dụ
She was heartbroken when he ended the relationship. — Cô ấy rất đau lòng khi anh ấy kết thúc mối quan hệ.