Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heartbroken

/ˈhɑːrt.broʊ.kən/

Nghĩa thường dùng

tan vỡ, đau lòng tính từ

“She was heartbroken when he ended the relationship.”Cô ấy rất đau lòng khi anh ấy kết thúc mối quan hệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • tan vỡ, đau lòng

ví dụ

She was heartbroken when he ended the relationship. — Cô ấy rất đau lòng khi anh ấy kết thúc mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...