Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heartily

/'hɑ:tili/ phổ biến #16369
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heartily

/'hɑ:tili/

phó từ

  • vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
    • to welcome heartily: tiếp đón nồng nhiệt
  • thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng
  • khoẻ; ngon lành (ăn uống)
  • rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự
    • I am heartily sick of it: tôi thật sự chán ngấy cái đó rồi
Định nghĩa tiếng Anh

r. with gusto and without reservation r. in a hearty manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...