heartily
/'hɑ:tili/ phổ biến #16369
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heartily
/'hɑ:tili/
phó từ
- vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
- to welcome heartily: tiếp đón nồng nhiệt
- thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng
- khoẻ; ngon lành (ăn uống)
- rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự
- I am heartily sick of it: tôi thật sự chán ngấy cái đó rồi
Định nghĩa tiếng Anh
r. with gusto and without reservation r. in a hearty manner