heartiness
/'hɑ:tinis/ phổ biến #42218
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heartiness
/'hɑ:tinis/
danh từ
- sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt
- sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng
- sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of hearty sincerity