Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heartiness

/'hɑ:tinis/ phổ biến #42218
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heartiness

/'hɑ:tinis/

danh từ

  • sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt
  • sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng
  • sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of hearty sincerity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...