Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #10166

hearty

/'hɑ:ti/

tính từ

  • vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
    • a hearty welcome: sự tiếp đón nồng nhiệt
  • thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng
    • hearty support: sự ủng hộ thật tâm
  • mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện
    • to be hale and hearty: còn khoẻ mạnh tráng kiện
  • thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn)
  • ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống)

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm
  • (hàng hải) my hearties! các bạn thuỷ thủ-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên
Định nghĩa tiếng Anh

s. showing warm and heartfelt friendliness\ns. providing abundant nourishment\ns. endowed with or exhibiting great bodily or mental health\ns. consuming abundantly and with gusto

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...