Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heat index

/hiːt ˈɪn.deks/

Nghĩa thường dùng

chỉ số nhiệt (cảm giác nóng do kết hợp nhiệt độ và độ ẩm) danh từ

“The heat index exceeded 40°C, prompting health warnings.”Chỉ số nhiệt vượt quá 40°C, thúc đẩy các cảnh báo sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...