Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heat pump

Nghĩa thường dùng

máy bơm nhiệt cụm từ

“A heat pump can both heat and cool rooms.”Máy bơm nhiệt có thể sưởi và làm mát phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...