heat up
Nghĩa thường dùng
nóng lên; làm nóng
cụm từ
“Classrooms can heat up quickly after noon.”Phòng học có thể nóng lên nhanh sau buổi trưa.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Classrooms can heat up quickly after noon.”Phòng học có thể nóng lên nhanh sau buổi trưa.
Đang tải...