Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heat-related

Nghĩa thường dùng

liên quan đến nhiệt, do nhiệt gây ra tính từ

“Heat-related illnesses can be prevented by staying hydrated and cool.”Các bệnh liên quan đến nhiệt có thể được phòng ngừa bằng cách giữ đủ nước và mát mẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • liên quan đến nhiệt, do nhiệt gây ra
    • heat-related illnesses: các bệnh liên quan đến nhiệt
    • heat-related deaths: các ca tử vong do nhiệt
    • heat-related stress: căng thẳng do nhiệt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...