heat-related
Nghĩa thường dùng
liên quan đến nhiệt, do nhiệt gây ra
tính từ
“Heat-related illnesses can be prevented by staying hydrated and cool.”Các bệnh liên quan đến nhiệt có thể được phòng ngừa bằng cách giữ đủ nước và mát mẻ.
Đồng nghĩa
thermaltemperature-relatedheat-induced
Trái nghĩa
cold-related
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- liên quan đến nhiệt, do nhiệt gây ra
- heat-related illnesses: các bệnh liên quan đến nhiệt
- heat-related deaths: các ca tử vong do nhiệt
- heat-related stress: căng thẳng do nhiệt