Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heated argument

Nghĩa thường dùng

tranh cãi nảy lửa cụm từ

“We had a very heated argument about immigration the other day.”Hôm trước chúng tôi đã tranh cãi rất gay gắt về vấn đề nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...