Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heated conversation

Nghĩa thường dùng

cuộc trò chuyện căng thẳng (tranh cãi, giận dữ) cụm từ

“A heated debate, a heated discussion or a heated conversation is one in which people disagree in an angry way with each other.”Một cuộc tranh luận, thảo luận hay trò chuyện căng thẳng là khi mọi người cãi nhau gay gắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...