Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heated debate

Nghĩa thường dùng

cuộc tranh luận nảy lửa cụm từ

“A heated debate, a heated discussion or a heated conversation is one in which people disagree in an angry way with each other.”Một cuộc tranh luận, thảo luận hay trò chuyện căng thẳng là khi mọi người cãi nhau gay gắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...