heatedly
/'hi:tidli/ phổ biến #27008
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heatedly
/'hi:tidli/
phó từ
- giận dữ, nóng nảy
- sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a heated manner
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in a heated manner
Đang tải...