Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heathenism

/'hi:ðənizm/ phổ biến #45071
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heathenism

/'hi:ðənizm/

danh từ

  • tà giáo
  • sự không văn minh; sự dốt nát ((cũng) heathenry)
Định nghĩa tiếng Anh

n any of various religions other than Christianity or Judaism or Islamism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...