heatstroke
/ˈhiːtstroʊk/
Nghĩa thường dùng
tình trạng sốt cao do nhiệt độ môi trường
danh từ
Từ điển Anh–Việt
112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...