heatwave
/ˈhiːt.weɪv/
Nghĩa thường dùng
đợt nóng
danh từ
“A heatwave is coming next week.”Một đợt nóng sắp đến vào tuần sau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đợt nắng nóng kéo dài
ví dụ
The heatwave has lasted over two weeks with no relief. — Đợt nắng nóng đã kéo dài hơn hai tuần không thuyên giảm.