Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heatwave

/ˈhiːt.weɪv/

Nghĩa thường dùng

đợt nóng danh từ

“A heatwave is coming next week.”Một đợt nóng sắp đến vào tuần sau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đợt nắng nóng kéo dài

ví dụ

The heatwave has lasted over two weeks with no relief. — Đợt nắng nóng đã kéo dài hơn hai tuần không thuyên giảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...