heatwave warning
/ˈhiːtweɪv ˈwɔrnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
cảnh báo sóng nhiệt
cụm từ
“The weather service issued a heatwave warning for the region.”Dịch vụ thời tiết đã phát đi cảnh báo sóng nhiệt cho khu vực.