Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heatwave warning

/ˈhiːtweɪv ˈwɔrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cảnh báo sóng nhiệt cụm từ

“The weather service issued a heatwave warning for the region.”Dịch vụ thời tiết đã phát đi cảnh báo sóng nhiệt cho khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...