heavily criticized
/ˈhɛvɪli ˈkrɪtɪsaɪzd/
Nghĩa thường dùng
bị chỉ trích mạnh mẽ
cụm từ
“The policy was heavily criticized by experts.”Chính sách này đã bị các chuyên gia chỉ trích mạnh mẽ.