Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavily criticized

/ˈhɛvɪli ˈkrɪtɪsaɪzd/

Nghĩa thường dùng

bị chỉ trích mạnh mẽ cụm từ

“The policy was heavily criticized by experts.”Chính sách này đã bị các chuyên gia chỉ trích mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...