Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavily weighted

/ˈhɛvɪli ˈweɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

được coi trọng hơn cụm từ

“The final exam is heavily weighted in the overall grade.”Kỳ thi cuối cùng được coi trọng trong điểm tổng kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...