Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavy lifting

/ˌhev.i ˈlɪf.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

việc nặng nhọc, phần việc khó khăn cụm từ

“He does all the heavy lifting at home.”Anh ấy làm mọi việc nặng nhọc ở nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...