Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavy rain

/ˌhevi ˈreɪn/

Nghĩa thường dùng

mưa to, mưa nặng hạt cụm từ

“Heavy rain flooded several streets in Ho Chi Minh City last night.”Mưa to đã làm ngập nhiều tuyến phố ở Thành phố Hồ Chí Minh tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...