Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavy steps

Nghĩa thường dùng

bước chân nặng nề cụm từ

“I could hear his heavy steps coming down the corridor.”Tôi có thể nghe thấy bước chân nặng nề của anh ấy đi xuống hành lang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...