Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

heavy-duty

/'hevi'dju:ti/

tính từ

  • (kỹ thuật) có thể làm những công việc nặng; rất mạnh, siêu công suất (máy...)
  • có thể dãi dầu (quần áo...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. designed for heavy work

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...