hebdomadal
/heb'dɔmәdl/
Nghĩa thường dùng
hàng tuần, mỗi tuần một lần
tính từ
“The committee meets on a hebdomadal basis to discuss new policies.”Ủy ban họp hàng tuần để thảo luận về các chính sách mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hebdomadal
//
* tính từ- hàng tuần, mỗi tuần một lần
Định nghĩa tiếng Anh
s of or occurring every seven days