Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hebdomadal

/heb'dɔmәdl/

Nghĩa thường dùng

hàng tuần, mỗi tuần một lần tính từ

“The committee meets on a hebdomadal basis to discuss new policies.”Ủy ban họp hàng tuần để thảo luận về các chính sách mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hebdomadal

//

* tính từ
  • hàng tuần, mỗi tuần một lần
Định nghĩa tiếng Anh

s of or occurring every seven days

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...