Từ điển Anh–Việt

112.240 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hebetate

/'hebiteit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hebetate

/'hebiteit/

ngoại động từ

  • người ngây dại, làm u mê, làm đần độn

nội động từ

  • ngây dại, u mê, hoá đần
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To render obtuse; to dull; to blunt; to stupefy; as, to hebetate the intellectual faculties. a. Obtuse; dull. a. Having a dull or blunt and soft point.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...