Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

hebetate

/'hebiteit/

ngoại động từ

  • người ngây dại, làm u mê, làm đần độn

nội động từ

  • ngây dại, u mê, hoá đần
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To render obtuse; to dull; to blunt; to stupefy; as,\n to hebetate the intellectual faculties.\na. Obtuse; dull.\na. Having a dull or blunt and soft point.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...