Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hectic lifestyle

Nghĩa thường dùng

lối sống bận rộn, hối hả cụm từ

“She decided to quit her job and escape the hectic lifestyle of the city.”Cô ấy quyết định nghỉ việc và thoát khỏi lối sống hối hả của thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...