Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hedge fund

/hedʒ fʌnd/

Nghĩa thường dùng

quỹ phòng hộ danh từ

“Hedge funds employ complex strategies.”Quỹ phòng hộ áp dụng các chiến lược phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...