Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hedonism

/'hi:dәunizm/ GRE phổ biến #26154

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa khoái lạc danh từ

“Hedonism pursues pleasure as highest good.”Chủ nghĩa khoái lạc theo đuổi khoái lạc như điều tốt nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Hedonism

//

  • (Econ) Chủ nghĩa khoái lạc.+ Triết lý cho rằng hành vi của con người bị chi phối bởi sựu tìm kiếm thú vui. Tuy nhiên, với tư cách là một triết lý, chủ nghĩa khoái lạc bị thay đổi rất nhiều bởi khái niệm về nghĩa vụ, trách nhiệm…
Định nghĩa tiếng Anh

n. the pursuit of pleasure as a matter of ethical principle n. an ethical system that evaluates the pursuit of pleasure as the highest good

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...