Hedonism
/'hi:dәunizm/ GRE phổ biến #26154
Nghĩa thường dùng
chủ nghĩa khoái lạc
danh từ
“Hedonism pursues pleasure as highest good.”Chủ nghĩa khoái lạc theo đuổi khoái lạc như điều tốt nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Hedonism
//
- (Econ) Chủ nghĩa khoái lạc.+ Triết lý cho rằng hành vi của con người bị chi phối bởi sựu tìm kiếm thú vui. Tuy nhiên, với tư cách là một triết lý, chủ nghĩa khoái lạc bị thay đổi rất nhiều bởi khái niệm về nghĩa vụ, trách nhiệm…
Định nghĩa tiếng Anh
n. the pursuit of pleasure as a matter of ethical principle n. an ethical system that evaluates the pursuit of pleasure as the highest good