Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heedlessness

/'hi:dlisnis/ phổ biến #42493
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heedlessness

/'hi:dlisnis/

danh từ

  • sự không chú ý, sự không lưu ý, sự không để ý
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of acting rashly and without prudence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...