Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heel-and-toe

/'hi:lən'tou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heel-and-toe

/'hi:lən'tou/

tính từ

  • phải dùng cả gót lẫn đầu ngón chân
    • heel-and-toe walking: cuộc thi đi bộ phải dùng cả gót lẫn đầu ngón chân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...