Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heeltap

/'hi:ltæp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heeltap

/'hi:ltæp/

danh từ

  • miếng da gót (giày)
  • chút rượu thừa còn lại ở cốc (sau khi uống)
    • no heeltaps!: uống cạn cốc rượu không được để thừa!
Định nghĩa tiếng Anh

n. One of the segments of leather in the heel of a shoe. n. A small portion of liquor left in a glass after drinking. v. t. To add a piece of leather to the heel of (a shoe, boot, etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...