Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heigh-ho

/'hei'hou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heigh-ho

/'hei'hou/

thán từ

  • hừ ừ (tỏ ý mệt mỏi chán chường)
  • hây! hây hô! (tỏ ý thúc giục, động viên)
Định nghĩa tiếng Anh

interj. An exclamation of surprise, joy, dejection, uneasiness, weariness, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...