heinously
/'heɪnəslɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heinously
//
* phó từ- tàn ác, bạo ngược
Định nghĩa tiếng Anh
r in a terribly evil manner
Từ điển Anh–Việt
111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r in a terribly evil manner
Đang tải...