hejira
/hɪˈdʒaɪərə, ˈhedʒərə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hejira
//
* danh từ- kỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo (bắt đầu từ năm 622 sau Công nguyên)
Định nghĩa tiếng Anh
n. See Hegira.