Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

helicon

/'helikən/

danh từ

  • (thần thoại,thần học) ngọn núi của nàng Thơ
  • nguồn thơ, nguồn thi hứng
  • (helicon) kèn tuba lớn (trong các dàn nhạc quân đội)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tuba that coils over the shoulder of the musician

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...