Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

helicopter pilot

Nghĩa thường dùng

người điều khiển máy bay trực thăng cụm từ

“The helicopter pilot flew over the mountains safely.”Phi công trực thăng đã bay qua những ngọn núi một cách an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...