heliochrome
/'hi:lioukroum/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heliochrome
/'hi:lioukroum/
danh từ
- ảnh màu tự nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
n. A photograph in colors.
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A photograph in colors.
Đang tải...