Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hellebore

/'helibɔ:/ phổ biến #44874
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hellebore

/'helibɔ:/

danh từ

  • (thực vật học) cây trị điên
  • cây lê lư
Định nghĩa tiếng Anh

n. perennial herbs of the lily family having thick toxic rhizomes n. any plant of the Eurasian genus Helleborus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...