Từ điển Anh–Việt

112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hellenistic

/,heli'nistik/ phổ biến #27796
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hellenistic

/,heli'nistik/

tính từ

  • (thuộc) văn hoá cổ Hy-lạp
  • (thuộc) nhà nghiên cứu cổ Hy-lạp
  • (thuộc) người theo văn hoá Hy-lạp
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or characteristic of the classical Greek civilization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...