hellenistic
/,heli'nistik/ phổ biến #27796
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hellenistic
/,heli'nistik/
tính từ
- (thuộc) văn hoá cổ Hy-lạp
- (thuộc) nhà nghiên cứu cổ Hy-lạp
- (thuộc) người theo văn hoá Hy-lạp
Định nghĩa tiếng Anh
a relating to or characteristic of the classical Greek civilization