Từ điển Anh–Việt

112,422 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #36031

hellion

/'heljən/

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)

  • người khó chịu; người hay quấy rầy
  • đứa trẻ tinh nghịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rowdy or mischievous person (usually a young man)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...