hellion
/'heljən/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
- người khó chịu; người hay quấy rầy
- đứa trẻ tinh nghịch
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rowdy or mischievous person (usually a young man)
112,422 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a rowdy or mischievous person (usually a young man)
Đang tải...