help each other
Nghĩa thường dùng
giúp đỡ lẫn nhau
verb + pronoun
“Family members help each other.”Các thành viên trong gia đình giúp đỡ lẫn nhau.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Family members help each other.”Các thành viên trong gia đình giúp đỡ lẫn nhau.
Đang tải...