Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

help out

/hɛlp aʊt/

Nghĩa thường dùng

giúp đỡ ai đó trong tình huống khó khăn động từ

“Can you help me out with this project?”Bạn có thể giúp tôi với dự án này không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...