Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

help together

/hɛlp təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ lẫn nhau trong một nhiệm vụ động từ

“Let's help together to clean the beach.”Hãy cùng nhau giúp dọn dẹp bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...