Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

helping others

/ˈhɛlpɪŋ ˈʌðəz/

Nghĩa thường dùng

giúp đỡ người khác cụm từ

“Helping others makes me feel fulfilled.”Giúp đỡ người khác khiến tôi cảm thấy thỏa mãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...