Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

helplessness

/'helplisnis/ phổ biến #12746

Nghĩa thường dùng

sự bất lực danh từ

“She spoke about her feelings of helplessness.”Cô ấy nói về cảm giác bất lực của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

helplessness

/'helplisnis/

danh từ

  • tình trạng không tự lo liệu được, tình trạng không tự lực được
  • tình trạng không được sự giúp đỡ; tình trạng không nơi nương tựa, tình trạng bơ vơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. powerlessness revealed by an inability to act n. the state of needing help from something n. a feeling of being unable to manage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...