helpline
/ˈhɛlplaɪn/
Nghĩa thường dùng
Đường dây trợ giúp
danh từ
“You can call the helpline for support anytime.”Bạn có thể gọi đường dây trợ giúp bất cứ lúc nào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đường dây hỗ trợ, số điện thoại tư vấn
ví dụ
Call the helpline for product questions. — Gọi đường dây hỗ trợ cho các câu hỏi về sản phẩm.