Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hemal

/'hi:məl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hemal

/'hi:məl/

tính từ

  • (giải phẫu) (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic)
  • ở phía tim, ở phía trái cơ thể
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to the blood vessels or blood

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...