Từ điển Anh–Việt

112.437 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hemiacetal

/,hemi'æsitæl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hemiacetal

//

* danh từ
  • (hoá học) hêmiaxêtan
Định nghĩa tiếng Anh

n an organic compound usually formed as an intermediate product in the preparation of acetals from aldehydes or ketones

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...