Từ điển Anh–Việt

112.437 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hemiplegic

/,hemi'pli:dʤik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hemiplegic

/,hemi'pli:dʤik/

tính từ

  • (y học) liệt nửa người

danh từ

  • (y học) người mắc bệnh liệt nửa người
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has hemiplegia (is paralyzed on one side of the body)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...