Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hemispherical

/ˌhɛmɪˈsfɪrɪkəl/ phổ biến #36357

Nghĩa thường dùng

(thuộc) bán cầu; có hình bán cầu tính từ

“The dome of the building is hemispherical in shape.”Mái vòm của tòa nhà có hình dạng bán cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hemispherical

//

* tính từ
  • (thuộc) bán cầu; có hình bán cầu
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or being a hemisphere

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...