hemispherical
/ˌhɛmɪˈsfɪrɪkəl/ phổ biến #36357
Nghĩa thường dùng
(thuộc) bán cầu; có hình bán cầu
tính từ
“The dome of the building is hemispherical in shape.”Mái vòm của tòa nhà có hình dạng bán cầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hemispherical
//
* tính từ- (thuộc) bán cầu; có hình bán cầu
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or being a hemisphere