Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hemistich

/'hemistik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hemistich

/'hemistik/

danh từ

  • nửa câu thơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. Half a poetic verse or line, or a verse or line not completed.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...